tính chất peg 4000

PEG (Polyethylene Glycol) là polymer mạch dài có công thức chung là HO(CH2CH2)nH; n : mức độ polymer hoá, xác định khối lượng phân tử trung bình của mỗi sản phẩm và tính chất của nó. Các loại Polyethylene Glycol gồm : PEG 200, 300, 400, 600, 1000, 1500, 3400, 4000, 6000, 9000, 8000, 12000. Polyethylene Glycol; PEG 400, PEG 600, PEG 4000 Theo thị trường: OCTOATE COBALT 10 %, Pb 32%, Mn 10%, Ca 10%, Tính năng Mô tả và tính chất : N-butyl acetate là một chất lỏng không màu, trong suốt, độ bay hơi trung bình, có mùi ester đặc trưng. Tạo màng có độ bóng và bền màu tốt Tạo độ bền nội thất và ngoại thất rất tốt 3.Ứng dụng Sơn phủ ngoài và sơn lót cho thép cấu trúc Sơn bán bóng kiến trúc Sơn trang trí ngoại thất Sơn boong tàu, cổng vòm 4.Công thức đề nghị Nguyên liệu (%) Eterkyd 1108 - M - 80 22.00 Titan dioxide 51.50 Oxide kẽm 0.54 Calcium carbonate 9.33 Zinc Stearate 0.48 Dầu parafin 10 % Lanolin khan 10 % Vaselin trung tính 80 % Với khí hậu nhiệt đới hydroclorid 3g dễ tan trong nước PEG 400 40 g n PEG 4000 57 g n. 31. Emulgel diclofenac (Dược chất cần thấm sâu qua da) Tải xuống photo miễn phí về Làm Rơi Bắn Tung Tóe Nước Chất này từ thư viện khổng lồ cung cấp nhạc, video và ảnh làm sẵn không mất phí bản quyền của Pixabay. 4000×2200: JPG: 3.5 MB: Xem Tải về. ×. Cảm ơn nhiếp ảnh gia $ Đóng góp. Tín dụng không bắt buộc, nhưng liên PEG (polyetylen glycol) 4000, 6000 etylen glycol polyoxyetylen ete; polyetylen oxit Thông số kỹ thuật】 Các tính chất thay đổi tùy theo khối lượng phân tử tương đối , từ chất lỏng không màu, không mùi, nhớt đến chất rắn như sáp. Vay Tiền Nhanh Ggads. Chúng tôi luôn chào giá theo container các mặt hàng hóa chất công nghiệp. Giá công luôn luôn tốt hơn rất nhiều so với giá bán lẻ tại kho. Đặc biệt, đặt nhập từ nước người kéo thẳng về kho khách hàng thì sẽ càng tốt hơn nữa vì đỡ chi phí vận chuyển và bốc xếp. Chi tiết liên hệ Niệm Zalo/Call để trao đổi và thương lượng ạ!PEG 4000 Polyethylene Glycol 4000 Korea Hàn Quốc được cung cấp với giá tốt nhất thị trường tại công ty Hóa chất SAPA. PEG, Polyethylene Glycol 4000, PEG 6000, 8000 ...với những con số 4000, 6000, 8000 là một cách thể hiện trọng lượng phân tử khác nhau của hợp chất này. PEG được gọi tên đầy đủ là Poly Ethylene Glycol, đây là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học tổng quát là C2nH4n+2On+1; phân tử lượng của hợp chất này thay đổi liên tục tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của nó. Sự thay đổi về phân tử lượng kéo đến sự thay đổi về trạng thái của hợp chất cụ thể như sau PEG có khối lượng phân tử nhỏ hơn 200 đvC sẽ có trạng thái tồn tại lỏng nhớt PEG có phân tử lượng thuộc khoảng 200 – 2000 đvC thì sẽ tồn tại ở trạng thái sáp Và cuối cùng là trạng thái tinh thể màu trắng đục hoặc gần trắng trong là hợp chất PEG có phân tử lượng mức cao hơn 2000 đvC. Hợp chất PEG Poly Ethylene Glycol này tan được trong hầu hết các dung môi hữu cơ; tan tốt trong nước, mức độ hòa tan trong nước của Poly Ethylene Glycol thay đổi theo khối lượng phân tử của hợp chất này. > Xem thêm PEG 4000 Dow Carbowax Polyethylene Glycol POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG 4000 Quy cách đóng gói 25Kg/bao Nhà sản xuất Lotte Chemicals Xuất xứ Hàn Quốc Poly Ethylene Glycol được sản xuất dựa trên cơ chế của sự tương tác giữa ethylene oxide và nước có mặt của các xúc tác thích hợp. Các Poly Ethylene Glycol PEG 4000, PEG 6000, PEG 8000 và các mức cao hơn được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp để xâu chuỗi các polyme trong mạch tạo nên hợp chất thích hợp. PEG-4000 được dùng làm chất kết dính và chất bôi trơn khô do cấu trúc tầng và do đó có thể được sử dụng trong sản xuất thuốc và thuốc viên trong điều chế một số chế phẩm dược. Dùng PEG 4000 làm chất gỡ khuôn. Dùng dung dịch PEG 4000 có nồng độ 3 -20% tráng hoặc xịt vào hốc khuôn nóng, vì thế sau khi gỡ khuôn dung môi có thể bay hơi hoặc cũng có thể làm khô bằng cách gia nhiệt. PEG 4000 là một chất hoạt hóa hiệu quả khi kết hợp với chất độn đất sét và silica. PEG 4000 khắc phục được hiệu ứng làm chậm do các khoáng chất màu gây ra, làm tăng tốc độ đóng rắn và trạng thái đóng rắn của cao su. PEG 4000 cũng dùng làm chất trợ gia công các hợp chất cao su, nếu thiếu thì sẽ khó gia công hơn. Nó dùng làm chất bôi trơn và gỡ khuôn trong ép đùn cao su tổng hợp EPDM. Hàm lượng sử dụng lên tới 4%. Môt ứng dụng khác của PEG 4000 là dùng làm chất làm ẩm trong xà bông để chống lại hiện tượng khô nứt của xà bông. Dùng làm chất kết dính trong các sản phẩm trang điểm. Làm chất bôi trơn trong công nghiệp giấy. Làm chất phụ gia trong dầu nhờn. Làm chất hóa dẻo trong nhựa tổng hợp. Làm chất tăng cường độ ổn định nhiệt trong sản xuất keo dán. Làm thành phần phụ thêm trong mạ điện như mạ đồng và nickel cho các bộ phận bằng sắt và thép. Ngoài ra Poly Ethylene Glycol 4000 còn được sử dụng trong lĩnh vực hóa học để tạo pha tĩnh trong lĩnh vực sắc ký, tạo áp suất thẩm thấu cho các nghiên cứu trong ngành hóa sinh học và rất nhiều các ứng dụng khác trong công nghiệp. Đơn vị phân phối Polyethylene Glycol 4000 tại Tp HCM Hóa Chất SAPA chuyên cung cấp PEG 4000 Korea với giá rẻ nhất thị trường tại Tp HCM. Số lượng hàng không giới hạn. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ zalo/call. Hiện tại PEG4000 Hàn Quốc đang tạm hết hàng, quý khách hàng có thể chuyển sang xem mặt hàng PEG400 Dow để thay thế!{alertError} Princípio ativo polietilenoglicol POLIETILENOGLICOL 4000 SUBSTÂNCIA SEGURA E EFETIVA PARA O TRATAMENTO DE CONSTIPAÇÃO INTESTINAL Constipação Intestinal Crônica Funcional CICF, mais conhecida como “prisão de ventre”,caracteriza-se pela dificuldade para evacuação, devido ao endurecimento ou ao acúmulo dasfezes, dor e necessidade de esforço ao defecar. É um problema muito comum em criançase adultos, que relatam sintomas como dor abdominal, alterações do apetite, náuseas evômitos. O tratamento é feito à base de laxantes, mudanças alimentares e controle da dieta. Como sugestão de laxantes, indica-se o Polietilenoglicol 4000 PEG 4000.O PEG 4000 é um laxativo osmótico, minimamente absorvido pelo organismo, disponívelcom o peso molecular de aproximadamente Daltons o aumento do peso molecularrelaciona-se diretamente à sua capacidades osmótica, sendo a forma 4000 a maishigroscópica. O PEG 4000 sem eletrólitos diferencia-se dos outros laxativos por ser insípido e inodoro. Éum polímero que atua por osmose, aumentando a quantidade água no intestino, comconsequente aumento do tamanho das fezes e melhora da sua uso diário é seguro e efetivo, e pode ser considerado uma opção para o tratamento dadoença em crianças, uma vez que o PEG apresentou melhor aceitação em relação ao saborem testes realizados com as mesmas. Recomendação de usoUso infantil PEG 4000 4–8g/ adulto PEG 4000 15g/dia. Aplicações Constipação Intestinal Crônica; Agente laxativo; Cosméticos como solubilizante, umectante e agente de consistência Vantagens Agente efetivo na melhora dos sintomas; Seguro, não foram relatados efeitos colaterais significativos; Superior a outros agentes osmóticos em relação ao sabor; Melhor aceito por crianças e idosos; Pode ser misturado a vários tipos de líquidos água, suco e leite Mecanismo de ação O polietilenoglicol 4000 PEG 4000 é um polímero que atuam por osmose, aumentando aquantidade de água no intestino, com consequente aumento do tamanho das fezes emelhora da sua consistência. Exerce uma ação osmótica, não irritativa, com consequenteaumento do conteúdo de água das fezes, sem ser degradado pelas bactérias intestinais. Reações adversas Não foram relatados efeitos adversos significativos. Porém, em casos raros foi observadonáuseas, vômitos, inchaço, espasmos e diarreia. Comprovação de eficácia 1. Dose para manutenção terapêutica in vivo Os estudos para determinação das doses terapêuticas do PEG, quando utilizado em longoperíodo, realizados em crianças a partir de seis meses de idade, demonstraram que a dosede manutenção variou conforme o peso molecular. Essa dose, para o PEG 4000 é de 0,32 a0,76g/kg/dia, média de 0,5g/kg/dia. 2. Comparação PEG 4000 versus Lactulose in vivo Estudo controlado, multicêntrico, randomizado e duplo-cego avalia a eficácia e segurançado tratamento com PEG 400 e a Lactulose no tratamento da constipação intestinal este estudo, 96 crianças, de 6 meses a 3 anos foram avaliadas durante três meses edivididas em dois grupos G1 com PEG 4000 4-8g/dia; G2 com Lactulose 3,33-6,66g/ a melhora significativa da consistência das fezes, apetite, fecaloma e reduçãodo uso de laxantes para pacientes que receberam o tratamento com o PEG. A tolerânciaclínica observada foi semelhante em ambos os grupos, porém eventos adversos comovômitos e flatulências foram significativamente maiores no grupo tratado com Lactulose. Referências bibliográficas 1. Gomes PB, Duarte MA, Melo Mdo C. Comparison of the effectiveness of polyethyleneglycol 4000 without electrolytes and magnesium hydroxide in the treatment of chronicfunctional constipation in children. J Pediatr Rio J. 2011 Jan-Feb;871 De Giorgio R, Cestari R, Corinaldesi R, Stanghellini V, Barbara G, Felicani C, Di NardoG, Cucchiara S. Use of macrogol 4000 in chronic constipation. Eur Rev Med Pharmacol Aug;158 Tabbers MM, Boluyt N, Berger MY, Benninga MA. Clinical practice Diagnosis andtreatment of functional constipation. Eur J Pediatr. 2011 Aug;1708 Dupont C, Leluyer B, Maamri N, Morali A, Joye JP, Fiorini JM, Abdelatif A, Baranes C,Benoît S, Benssoussan A, Boussioux JL, Boyer P, Brunet E, Delorme J, François-Cecchin S,Gottrand F, Grassart M, Hadji S, Kalidjian A, Languepin J, Leissler C, Lejay D, Livon D, LopezJP, Mougenot JF, Risse JC, Rizk C, Roumaneix D, Schirrer J, Thoron B, Kalach N. Doubleblind randomized evaluation of clinical and biological tolerance of polyethylene glycol 4000versus lactulose in constipated children. J Pediatr Gastroenterol Nutr. 2005 Nov;415 Seinelä L, Sairanen U, Laine T, Kurl S, Pettersson T, Happonen P. Comparison ofpolyethylene glycol with and without electrolytes in the treatment of constipation in elderlyinstitutionalized patients a randomized, double-blind, parallel-group study. Drugs Nếu hay chú ý đến thành phần các loại thuốc, bạn có thể thường xuyên bắt gặp cái tên PEG 6000. Vậy đây là hoạt chất gì? Nó dùng để làm gì? Có tác dụng phụ hay không? Đọc bài viết để tìm hiểu về loại tá dược này nhé! PEG Polyethylene Glycol hay còn được biết đến với tên Macrogol. Đây là các hợp chất polyete có nguồn gốc từ dầu mỏ. Chất này được sử dụng rộng rãi làm phụ gia trong dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm. Polyethylene Glycol có tính tương thích sinh học, ưa nước, có độc tính thấp với sự hấp thu toàn thân dưới 0,5%. Các PEG có trọng lượng phân tử trung bình khác nhau thì có chức năng khác nhau. PEG 6000 là một polyglycol tổng hợp có trọng lượng phân tử trung bình là 3350. Trong dược phẩm, Marcrogol 6000 là loại tá dược phổ biến và chủ yếu dùng làm dung môi hoặc chất bôi trơn. PEG 6000 là loại tá dược phổ biến Quá trình tổng hợp PEG được thực hiện bằng cách hóa hợp ethylene oxide, một thành phần chính trong chất chống đông để tạo ra các đơn vị tham gia của etylen glycol bằng liên kết ete. Ngoài đặt tên theo lượng phân tử, Polyethylene Glycol cũng có thể biết đến với các tên gọi như Carbowax, GoLYTELY, GlycoLax, Fortrans, TriLyte, Colyte, Halflyently, Macrogol, MiraLAX, MoviPrep… Xem thêm => Hoạt chất hpmc 615 là gì? 5 đặc điểm của PEG – Polyethyene Glycol Cấu trúc hóa học của các hợp chất PEG Cấu trúc hóa học H− O − CH 2 – CH 2 n − OH. Gần như không có độc tính, không màu, trơ, không mùi và không bay hơi. Có thể hòa tan cực kỳ tốt trong nước và các dung môi hữu cơ như benzen, cacbon tetraclorua và chloroform. Trọng lượng phân tử trung bình khác nhau cho các hợp chất PEG có tính chất khác nhau -PEG 200, PEG 300, PEG 400 Chất lỏng nhớt trong, không màu hoặc hơi vàng. -PEG 600 rắn ở nhiệt độ môi trường. -PEG 900 trở lên Chất rắn từ trắng đến trắng nhạt, có độ đặc khác nhau, từ bột nhão đến sáp cứng. -PEG 3000 trở lên chất rắn, khá giống sáp hoặc pafarin, có dạng bột. Được sử dụng làm thuốc mỡ, chất kết dính và chất bôi trơn. Các ứng dụng phổ biến của PEG và PEG 6000 PEG chủ yếu được sử dụng trong bào chế thuốc, dược phẩm. Ngoài ra nó còn dùng trong lĩnh vực hóa chất và công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng của PEG nói chung và PEG 6000 Sử dụng trong ngành Y tế Các hợp chất PEG có rất nhiều ứng dụng trong Y dược Các loại PEG có rất nhiều ứng dụng trong y tế. Vì không có độc tính và khả năng hòa tan cao, nó được sử dụng trong nhiều công thức dược phẩm và y sinh. Bao gồm Ứng dụng phổ biến nhất của Macrogol là làm thuốc nhuận tràng. Bởi vì PEG có thể áp dụng áp suất thẩm thấu, nó có thể hút nước vào chất thải giúp nhuận tràng và điều trị táo bón. Polythelene Glycol dùng làm thuốc rửa ruột trước khi nội soi hoặc phẫu thuật. Ứng dụng trong các thử nghiệm ống nghiệm để tạo điều kiện môi trường nghiên cứu tế bào. Sử dụng làm chất kết tủa để phân lập DNA cũng như kết tinh tế bào, giúp tiết lộ cấu trúc nguyên tử của protein trong nghiên cứu y sinh. PEG cũng đặc biệt cần thiết trong các ngân hàng máu. Có tác dụng tăng cường khả năng chống chịu của các kháng thể và kháng nguyên trong máu. PEG ở dạng dung dịch giúp tạo độ nhớt, độ đặc hoặc kết hợp với các chất khác để tạo chất ổn định nhũ tương. Làm tăng khả năng hòa tan trong nước và tương thích sinh học trong thuốc. Sử dụng trong bào chế thuốc PEG 6000 dùng làm dung môi, chất làm dẻo, chất hoạt động bề mặt, thuốc mỡ, chất nên cho thuốc đạn và chất bôi trơn trong viên nén/viên nang. Sử dụng rộng rãi trong điều trị kết dính, cầm máu, chống rò rỉ và chống dính vết thương trong các thiết bị phẫu thuật. Dẫn xuất của PEG được dùng làm tá dược trong vắc xin ngừa Covid và điều trị gen. Ngoài ra, PEG đang được nghiên cứu và hứa hẹn có nhiều ứng dụng hơn nữa trong Y tế. Chẳng hạn như sử dụng nó trong điều trị tổn thương tủy sống và thần kinh ngoại vi, bằng cách sử dụng PEG để hợp nhất các sợi trục đã bị tổn thương. Xem thêm => Tinh đầu thì là và những công dụng đặc biệt cho sức khỏe? Sử dụng trong các ngành công nghiệp PEG cũng có nhiều vai trò trong ngành công nghiệp hóa chất và các ngành công nghiệp liên quan. Ví dụ như Làm chất liên kết và phân tán nhờ cải thiện sự phân tách của các hạt và ngăn ngừa vón cục. Chất bảo quản giúp ngăn ngừa và làm chậm sự hư hỏng và co ngót của gỗ bị ngập nước. Sử dụng để sản xuất các loại hóa chất Polymesome…. Ứng dụng trong công nghiệp sợi giấy, sợi nylon, sản xuất máy tính bảng… Chất phủ bảo vệ và sơn trong công nghiệp ô tô. Chất cách điện cổng trong bóng bán dẫn hai lớp điện để tạo ra hiện tượng siêu dẫn trong chất cách điện. Chất chống tạo bọt và làm ngọt trong sản xuất thực phẩm đóng gói PEG được sử dụng làm chất kết dính trong quá trình chuẩn bị đồ gốm kỹ thuật Ứng dụng PEG trong công nghiệp hóa chất Sử dụng trong công nghiệp mỹ phẩm Polyethylene glycol cũng là thành phần được tìm thấy trong nhiều loại kem dưỡng da, kem dưỡng da, xà phòng, sản phẩm chăm sóc tóc và sữa tắm. Tương tự như trong bào chế thuốc, PEG và PEG 6000 thường được sử dụng làm chất làm đặc, dung môi, chất làm mềm và chất mang ẩm. 3 tác dụng chính của các hợp chất Macrogol trong mỹ phẩm là Chất làm mềm để giúp làm mềm và giữ ẩm cho da. Chất nhũ hóa để giúp các thành phần gốc nước và dầu kết hợp với nhau tốt hơn. Chất phụ có thể giúp đưa các thành phần khác thẩm thấu vào sâu hơn trong da. Trong xà phòng, sản phẩm dành cho tóc và sữa tắm, PEG hoạt động như chất làm dẻo, làm giảm độ giòn của sản phẩm và mang lại cảm giác mềm mại hơn. Cấu trúc hóa học của các hợp chất PEG Liệu hoạt chất PEG 6000 có an toàn không? PEG hầu như không có khả năng gây kích ứng ở người ngoại trừ khi sử dụng cho vùng da bị tổn thương. Peg 6000 la ta duoc gi Việc ô nhiễm PEG với các phân tử gây ung thư ethylene oxide và 1,4-dioxane có thể xảy ra như một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất PEG, tùy thuộc vào nhà sản xuất. Mặc dù những phân tử này rất nguy hiểm, nhưng chúng thường được tìm thấy ở nồng độ quá thấp để có thể gây ra các tác dụng phụ. Xem thêm => Bạn biết gì về hợp chất Titan Dioxid và những ứng dụng của nó chưa? Kết luận FEG và FEG 6000 là hợp chất đa năng với nhiều ứng dụng hữu ích. Ngoài ra, nó cũng không độc hại và được FDA công nhận là an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm, dược phẩm. Liên hệ với chúng tôi theo Hotline Email medipharusa2018 Địa chỉ 93 Đất Thánh, Phường 06, Quận Tân Bình, TPHCM Website Fanpage Youtube medipharusa3250 Tôi là Vũ Đức Mạnh, hiện đang là CEO & Founder Mediphar USA. Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực phát triển thực phẩm bảo vệ sức khỏe tôi luôn mong muốn chia sẻ và mang tới nhiều sản phẩm có giá trị đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng. Hi vọng những kiến thức tôi chia sẻ sẽ luôn được đồng hành cùng các bạn. Mô tả Bình luận POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG 4000 Quy cách đóng gói 25Kg/bao Nhà sản xuất Lotte Chemicals Xuất xứ Hàn Quốc Poly Ethylene Glycol được sản xuất dựa trên cơ chế của sự tương tác giữa ethylene oxide và nước có mặt của các xúc tác thích hợp. Các Poly Ethylene Glycol PEG 4000, PEG 6000, PEG 8000 và các mức cao hơn được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp để xâu chuỗi các polyme trong mạch tạo nên hợp chất thích hợp. Ứng dụng PEG-4000 được dùng làm chất kết dính và chất bôi trơn khô do cấu trúc tầng và do đó có thể được sử dụng trong sản xuất thuốc và thuốc viên trong điều chế một số chế phẩm dược. Dùng PEG 4000 làm chất gỡ khuôn. Dùng dung dịch PEG 4000 có nồng độ 3 -20% tráng hoặc xịt vào hốc khuôn nóng, vì thế sau khi gỡ khuôn dung môi có thể bay hơi hoặc cũng có thể làm khô bằng cách gia nhiệt. PEG 4000 là một chất hoạt hóa hiệu quả khi kết hợp với chất độn đất sét và silica. PEG 4000 khắc phục được hiệu ứng làm chậm do các khoáng chất màu gây ra, làm tăng tốc độ đóng rắn và trạng thái đóng rắn của cao su. PEG 4000 cũng dùng làm chất trợ gia công các hợp chất cao su, nếu thiếu thì sẽ khó gia công hơn. Nó dùng làm chất bôi trơn và gỡ khuôn trong ép đùn cao su tổng hợp EPDM. Hàm lượng sử dụng lên tới 4%. Môt ứng dụng khác của PEG 4000 là dùng làm chất làm ẩm trong xà bông để chống lại hiện tượng khô nứt của xà bông. Dùng làm chất kết dính trong các sản phẩm trang điểm. Làm chất bôi trơn trong công nghiệp giấy. Làm chất phụ gia trong dầu nhờn. Làm chất hóa dẻo trong nhựa tổng hợp. Làm chất tăng cường độ ổn định nhiệt trong sản xuất keo dán. Làm thành phần phụ thêm trong mạ điện như mạ đồng và nickel cho các bộ phận bằng sắt và thép. Ngoài ra Poly Ethylene Glycol 4000 còn được sử dụng trong lĩnh vực hóa học để tạo pha tĩnh trong lĩnh vực sắc ký, tạo áp suất thẩm thấu cho các nghiên cứu trong ngành hóa sinh học và rất nhiều các ứng dụng khác trong công nghiệp. Polyethylene glycol PEG 4000, Hàn Quốc, 20kg/bao Mã code 25322683 Thương hiệu Hàn Quốc Mô tả nhanh Polyethylene glycol hay PEG 4000. CTHH H-O-CH2-CH2n-OH. CAS 25322-68-3. Xuất xứ Hàn Quốc, quy cách 20kg/bao. Hóa chất PEG có dạng bột hoặc kem trắng dùng trong thực phẩm, mỹ nghệ, chất dính, xà phòng… Liên hệ Đặt mua qua điện thoại Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội 0826 010 010 KV. 0826 050 050 Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!! Gọi lại cho tôiHoặc tải về Catalogue sản phẩm Descrição do Produto Peg 4000 Premium - 30 Sachês Peg 4000 polietilenoglicol 4000 é um laxativo osmótico, minimamente absorvido pelo organismo, indicado para a constipação Intestinal Crônica Funcional CICF, mais conhecida como “prisão de ventre”, caracteriza-se pela dificuldade para evacuação. É um problema muito comum em crianças e adultos, que relatam sintomas como dor abdominal, alterações do apetite, náuseas e vômitos. O tratamento é feito à base de laxantes, mudanças alimentares e controle da dieta. O polietilenoglicol 4000 PEG 4000 é um polímero que atuam por osmose, aumentando a quantidade de água no intestino, com consequente aumento do tamanho das fezes e melhora da sua consistência. Exerce uma ação osmótica, não irritativa, sem ser degradado pelas bactérias uso diário é seguro e efetivo, e pode ser considerado uma opção para o tratamento da doença em crianças, uma vez que o PEG apresentou melhor aceitação em relação ao sabor em testes realizados com as mesmas. INDICAÇÕES E BENEFÍCIOS Auxilia em casos de constipação Intestinal Crônica Indicação principal; Possui ação laxativa; Superior a outros agentes osmóticos em relação ao sabor; Melhor aceito por crianças e idosos; Pode ser misturado a vários tipos de líquidos água, suco e leite. DEPOIMENTO FARMACÊUTICO ’É muito indicado para manter o bom funcionamento do intestino, uma vez que age aumentando a quantidade de água no intestino, com consequente aumento do tamanho das fezes e melhora da sua consistência. Traz melhor conforto e bem estar para as pessoas, que possuem dificuldade em evacuar.’’ Farmacêutica Neila Mara COMPOSIÇÃO Peg 4000 30 sachês com 10 gramas MODO DE USAR Dissolver o conteúdo de 1 dose em 1 copo com água e tomar diariamente ou conforme a orientação de um profissional habilitado. ATENÇÃO Reações adversas Não foram relatados efeitos adversos significativos. Porém, em casos raros foi observado náuseas, vômitos, inchaço, espasmos e diarreia. DÚVIDAS FREQUENTES O que é Peg 4000?É um remédio laxativo osmótico, minimamente absorvido pelo organismo, indicado para a constipação Intestinal Crônica Funciona. Respondendo também as buscas pelos termos similares remedio manipulado peg 4000, remedio peg 4000, peg 4000 manipulado, medicamento peg 4000, peg 4000 laxante, peg medicamento, polietilenoglicol 400 e polietilenoglicol 4000. Onde comprar Peg 4000?A Farmácia Eficácia disponibiliza o Peg 4000 para a venda. Respondendo também as buscas pelos termos similares remedio peg 4000 preço, peg 4000 onde comprar, peg 4000 sache preço, polietilenoglicol 4000 preço, peg 4000 preço, polietilenoglicol 4000 onde comprar, peg 4000 comprar, onde comprar peg 4000 e peg 4000 comprar online e preço peg 4000. Como Peg 4000 é vendido?É vendido em sachê. Respondendo também as buscas pelo termo similar peg 4000 sache. ORIENTAÇÕES GERAIS Nunca compre medicamento sem orientação de um profissional habilitado. Imagens meramente ilustrativas. Pessoas com hipersensibilidade à substância não devem ingerir o produto. Em caso de hipersensibilidade ao produto, recomenda-se descontinuar o uso e consultar o médico. Não use o medicamento com o prazo de validade vencido. Manter em temperatura ambiente 15 a 30ºC. Proteger da luz, do calor e da umidade. Nestas condições, o medicamento se manterá próprio para o consumo, respeitando o prazo de validade indicado na embalagem. Todo medicamento deve ser mantido fora do alcance das crianças. Este medicamento não deve ser utilizado por mulheres grávidas ou no período de amamentação sem orientação médica. Embora não existam contra-indicações relativas a faixas etárias, recomendamos a utilização do produto para pacientes de idade adulta Siga corretamente o modo de usar A resposta varia de pessoa para pessoa e deve-se levar em consideração ás suas condições fisiológicas e o fundo genético "Venda sob prescrição de profissional habilitado, podendo este ser o nosso farmacêutico de acordo com a Resolução 586/2013 do Conselho de Farmácia. REFERÊNCIAS BIBLIOGRÁFICAS As Referências Bibliográficas se encontram em nosso departamento técnico farmacêutico, baseadas nas literaturas e materiais de nossos fornecedores.

tính chất peg 4000