tạo cơ hội tiếng anh là gì

Đang xem: Cơ quan bảo hiểm xã hội tiếng anh là gì. Bảo hiểm xã hội tiếng anh là gìLợi ích khi mua bảo hiểm xã hội là gì. Người tham gia bảo hiểm xã hội sẽ nhận được những quyền lợi khi bị mất hoặc giảm thu nhập do bị ốm, đau, bệnh tât. Để học tiếng Anh những chuyên ngành khá khó nhằn và khô khan như cơ khí - chế tạo máy, bạn cần học có hệ thống và trình tự, có thể chậm mà chắc, hãy bắt đầu từ những giáo trình cơ bản nhất. Dưới đây là link download tập 1 của Technical English - một cuốn sách Cơ hội: Trở thành hướng dẫn viên du lịch ngay khi ra trường! Ngoài lo lắng muốn làm hướng dẫn viên du lịch học ngành gì, đầu ra là vấn đề nan giải nhất đối với sinh viên dù là đại học hay hệ cao đẳng. Đây là đêm GALA ENGLISH - ĐÊM HỘI TIẾNG ANH.Bạn sẽ được ứng dụng ngay các phương pháp học hiệu quả ngay tại hội trường. Làm thế nào để học mà không mất đi động lực học Tiếng Anh.: GALA được tổ chức chuyên nghiệp với sự tham gia của 300 học viên.Bạn sẽ có nhiều cơ hội giao lưu với những người D96: Toán Học - Khoa Học Xã Hội - Tiếng Anh. D97: Toán Học - Khoa Học Xã Hội - Tiếng Pháp. D98: Toán Học - Khoa Học Xã Hội - Tiếng Đức. D99: Toán Học - Khoa Học Xã Hội - Tiếng Nga. Đây là toàn bộ giải đáp cho câu hỏi tổ hợp D01 gồm những môn gì. Các bạn nên Đàm phán trong tiếng Anh giúp ký kết các hợp đồng thương mại, hãy trang bị cho mình những mẫu câu chuyên dùng trong ngôn ngữ đàm phán 02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn Vay Tiền Nhanh Ggads. HomeTiếng anhtạo cơ hội trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Với những người khác, tôi tạo cơ hội cho họ gian lận. Other people I would tempt to cheat. ted2019 Hãy tạo cơ hội để rao giảng Create opportunities to preach jw2019 Cha mẹ tôi có khiếu tạo cơ hội để nói về Nước Trời. My parents had a special gift for making opportunities to speak about the Kingdom. jw2019 Bất cứ ai đứng sau vụ này cố tạo cơ hội, Whoever is behind this left little to chance. OpenSubtitles2018. v3 Trường Ga-la-át tạo cơ hội kết bạn mới thật kỳ diệu. Gilead provided opportunities to make wonderful new friends. jw2019 Tao đang tạo cơ hội cho mày tiếp tục những ” cuộc gặp thân mật đấy “. I’m giving you a chance to save your precious conjugals. OpenSubtitles2018. v3 Đừng tạo cơ hội để anh ta lấy điểm yếu. Don’t give him an easy target. OpenSubtitles2018. v3 Tạo cơ hội cho thế hệ trẻ hướng về quê cha đất mẹ. It is a great honor to play for the country of my mother. WikiMatrix 6 Tháng 10 tạo cơ hội tốt để chú tâm vào các mục tiêu. 6 The month of October provides a fine opportunity to concentrate on our goals. jw2019 Bả sẽ tạo cơ hội riêng cho bả, ngay tại Capri này. Well, she makes her own opportunities, right here on Capri. OpenSubtitles2018. v3 Hắn sẽ tự tạo cơ hội và đó là lúc hắn bị lật tẩy. Try and create his opportunity, and that’s when Mr. Jumpy reveals himself. OpenSubtitles2018. v3 Trình bày tin mừng—Bằng cách tạo cơ hội làm chứng không theo thể thức thường lệ Presenting the Good News —By Making Opportunities to Give an Informal Witness jw2019 Cuốn Phim Mới Sẽ Tạo Cơ Hội để Gặp Gỡ Những Người Mặc Môn New Movie Will Create Opportunity to Meet the Mormons LDS Cảnh báo Tha thứ và tạo cơ hội cho nhiều lạm dụng hơn là không giống nhau. Warning forgiveness and opening up to more abuse are not the same thing. Literature Sự thay đổi đột ngột trong chính quyền La Mã đã tạo cơ hội đó cho họ. A sudden change in Rome’s government gave such churchmen the opportunity they wanted. jw2019 Điều này tạo cơ hội cho anh ta tỏa sáng. This might be his only chance to shine. OpenSubtitles2018. v3 Điều này tạo cơ hội làm chứng cho lẽ thật. This has led to conversations and giving a fine witness to the truth. jw2019 Khuyến khích mọi người tạo cơ hội để làm chứng trong tuần này. Encourage everyone to create opportunities to witness this week. jw2019 Tạo cơ hội để con có những tình bạn trong hội thánh Xem đoạn 14 Create opportunities with your children to form friendships within the Christian congregation See paragraph 14 jw2019 Thời gian cùng làm việc sẽ tạo cơ hội gần gũi nhau hơn. Such time spent together would provide opportunity to become closer to one another. jw2019 Các vụ phun trào trên Titan có tạo cơ hội cho sự sống sinh sôi không? Could volcanoes on Titan give life a chance to survive here? OpenSubtitles2018. v3 Nó tạo cơ hội làm 1 công trình điêu khắc từ đó. It gave me an opportunity to make a sculpture out of it . QED Tôi cần tập trung vào tạo cơ hội việc làm cho người dân của tôi. I have got to focus on whatever economic opportunity I can get to my citizens. ted2019 Nhưng ta có thể tạo cơ hội cho Frodo nếu dụ Ma Nhãn hướng về ta. But we can give Frodo his chance if we keep Sauron’s Eye fixed upon us. OpenSubtitles2018. v3 4 Tạo cơ hội Nhiều người công bố nhận thấy có nhiều cách làm chứng bán chính thức. 4 Creating Opportunities Many publishers have found ways to witness informally. jw2019 About Author admin 1. Chỉ có cơ hội được nắm bắt và cơ hội bị bỏ lỡ. There are seized opportunities and missed opportunities. 2. CƠ HỘI HOÀ BÌNH A CHANCE FOR PEACE 3. Bỏ lỡ cơ hội Missed Opportunities 4. Cơ hội đến rồi. Opportunity knocks. 5. Tôi cho cậu một cơ hội thứ hai, cơ hội mà cha cậu chưa từng có. I'm giving you a second chance, which your father never had. 6. Cơ Hội Làm Điều Thiện Opportunities to Do Good 7. Cung, cầu, cơ hội lớn. Supply, demand, big opportunity. 8. Chỉ 1 cơ hội thôi. One chance. 9. Diamonds làm gì có cơ hội. Diamonds don't stand a chance. 10. Bất bình đẳng về cơ hội Inequality of Opportunities 11. Đừng lãng phí cơ hội này. Don't waste this chance. 12. Đây là cơ hội cuối cùng This is the last chance for you. 13. Tôi vẫn còn cơ hội chứ? Is there still a chance? 14. 3 Đừng bỏ lỡ cơ hội! 3 Do Not Miss Out! 15. Quá ít cơ hội thành công. Such an infinitesimally small chance for success. 16. Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. You lost your chance. 17. Cân nhắc cơ hội làm ăn Weighing a Business Opportunity 18. Có cơ hội chụp ảnh rồi We have a photo opportunity 19. Đồng cỏ tạo nên những cơ hội. Grasslands created opportunities. 20. Hãy tạo cơ hội để rao giảng Create opportunities to preach 21. Ria mép, cơ hội của cậu đấy. Goatee, you're up. 22. Cô chưa bao giờ có cơ hội. You never had a chance. 23. Đó là một cơ hội lớn lao. That was a great occasion. 24. Cơ hội này không thể bỏ lỡ!" This is an opportunity not to be missed!". 25. Lính SS cho tôi một cơ hội. The SS guards made me an offer. 26. " cơ hội " để khám phá bí mật. An opportunity to unlock all the secrets. 27. Cổ không có cơ hội nào đâu. She doesn't have a chance. 28. Tránh bỏ lỡ cơ hội kiếm tiền. Avoid missing revenue opportunities. 29. Cơ hội của ông ấy rất khả quan. His chances are very good. 30. Đừng đánh mất cơ hội giảng dạy đó. Don’t let them slip by. 31. Để chạy thử nghiệm từ một cơ hội To run an experiment from an opportunity 32. Các cơ hội này thực sự vô hạn. These opportunities are really without limit. 33. "Đã chốt giành được cơ hội" và 6. "Closed Won" and 6. 34. Mỗi cuộc hội thoại là một cơ hội. Every conversation is an opportunity. 35. Cơ hội của anh tăng lên rồi đó. Oh, your chances improve, then. 36. Có vô số cơ hội để phục vụ. There are countless ways to serve. 37. Tạo cơ hội để đào tạo môn đồ Create Opportunities to Make Disciples 38. Đây là cơ hội cuối cùng, ba à. This is our last chance, Dad. 39. Cháu chỉ là 1 cơ hội của chú. I was just an opportunity to you. 40. Anh có một cơ hội, ngài thanh tra. You have an opportunity here, Detective. 41. Kẻ trộm cướp là kẻ thừa cơ hội. Thieves are opportunists. 42. Cơ hội cuối cho vòng đua thứ ba. This is the last call for the third race. 43. Luôn mong có cơ hội gặp thị trưởng. I've always wanted to meet the mayor. 44. Tôi đã có cơ hội gặp anh ấy. I had a chance to see him. 45. Chúng ta có một cơ hội hoà bình... We have one chance for peace... 46. Anh cho ông ấy một cơ hội chứ? Did you give him a chance? 47. Đây là cơ hội cuối cùng của mày. This is your last chance. 48. Ông có nhiều cơ hội trong vòng sau. You have a better chance to survive in the ring. 49. Cơ hội đến tay chộp ngay kẻo lỡ. Make hay while the sun is still shining. 50. Cho con bé một cơ hội chiến đấu. Give her a fighting chance. 51. Không sử dụng lấy bất kỳ cơ hội. There's no use taking any chances. 52. Chỉ là tôi thấy cơ hội kiếm lời... I saw an opportunity to earn... 53. Chỉ có một cơ hội, tôi phải là... To even have a chance, I'd have to be... 54. Làm chúng ta lỡ mất cơ hội tấn công. She ruined our chance to attack 55. Xin xem “Cơ Hội Làm Điều Thiện,” trang 22. See “Opportunities to Do Good,” page 22. 56. Một cơ hội tốt để gặp những người mới. It's a great opportunity to meet new people. 57. Cho tôi cơ hội để tuyển mộ lính mới. Let me recruit some new men. 58. Đó là một cơ hội nghề nghiệp khả thi. It's a viable career opportunity. 59. Tôi biết mình chỉ có một cơ hội thôi. I knew it was my only chance. 60. Ngược lại, tôi sẽ có cơ hội chiến đấu. If he does, I've got a fighting chance. 61. Cái chết của Hồng y cho một cơ hội. The Cardinal's death provides an opportunity. 62. Họ bỏ lỡ cơ hội của kẻ nhanh chân. They missed the first-mover advantage. 63. Các cơ hội của chúng ta thì vô hạn. Our opportunities are limitless. 64. Không, tôi có cơ hội làm ăn ở đây. I have a business opportunity here. 65. Đây là một cơ hội phải biết nắm bắt. Then that's just a chance I'm gonna have to take. 66. Những người khai thác này nắm lấy cơ hội. The pioneers jumped at the chance. 67. Ông ý luôn nói " hãy cho họ cơ hội ". " Just give them a chance, " is what he always said. 68. Cơ hội nằm trong khu biệt giam kia kìa. Our chance lies in there, in solitary. 69. Nghe phong phanh về những cơ hội ở sicilia. Heard of opportunities in Sicilia. 70. Người dân của thần có cơ hội đầu hàng. My people had the opportunity to surrender. 71. Là phụ nữ, các cô luôn có cơ hội. As a woman, you might have a chance. 72. Nỗi thống khổ không bao giờ có cơ hội. Common woe never stood a chance. 73. Cưng đã có cơ hội và đã bỏ lỡ nó. You had your shot and ya blew it. 74. Hệ thống thông tin cơ hội về vị trí POIS Placement Opportunity Information System POIS 75. Đội mật thám không hề có cơ hội chiến đấu. The Watchers were given no opportunity to fight. 76. Sự hiếu khách cũng dẫn đến cơ hội làm chứng. Being hospitable can lead to giving a witness. 77. Kate sẽ không bỏ lỡ một cơ hội như vậy. Kate won't miss an opportunity like that. 78. Cơ hội làm ăn phát triển được là rất cao. You have an excellent shot at making this work. 79. Anh biết đấy, anh đã cho tôi một cơ hội. You know, you gave me a chance. 80. Không có công ăn việc làm, không có cơ hội. There were no jobs, no opportunities. Bạn phải nắm lấy cơ hội và tạocơ hội phù hợp với bạn, thay vì cách phải nắm lấy cơ hội và tạocơ hội phù hợp với bạn, thay vì cách sử dụng nâng cao các tính năng bán hàng trong CRM cho Dynamics 365 bao gồm thiết lập danh mục sản phẩm vàsử dụng nó để dự báo cơ hội và tạo báo giá, đơn đặt hàng và hóa use of the sales features in CRM for Dynamics 365 involves setting up the product catalog andĐại diện của Aggreko, Robert Wells cho biết công ty Aggreko tin tưởng rằngnăng lượng điện mở ra cơ hội và tạo tiềm năng cho các cá nhân, cộng đồng, ngành công nghiệp, xã hội và cung cấp các dịch vụ sản xuất điện tạm thời trên thế Robert Wells Representative Director of Aggrekocommented,“Aggreko believes electric power opens up the opportunity and creates potential for individuals, communities, industries and societies, and has been providing temporary electricity generation services in the có thể chuyển thành mộ Cơ hội và tạo một Khách hàng mới nếu chưa có hoặc hợp nhất thông tin với khách hàng đã có sẵn. or merge the contact with an existing customer,Sẵn sàng phục hồi, tái tạo lại và củngcố danh tiếng của London là thủ đô tạo ra cơ hội, tạo cơ hội và tạo giá trị của thế to reinvigorate, to reinvent andto reinforce London's reputation as the world's capital of deal-making, opportunity and value tôi là một đội thích dâng cao và tạo cơ hội, và chúng tôi đã tạo được nhiều cơ bắt cơ hội vàtạo ra những tiêu chuẩn mới;Nó là mộtcách để khám phá các khả năng và cơ hội vàtạo ra tôi tạo dựng mối quan hệ,Sự tham gia của phụ nữ vào lựclượng lao động tạo ra cơ hội vàtạo ra sự tăng women participate fully in the labour force, it creates opportunities and generates giàu biết rằnggiá trị ròng sẽ mang lại nhiều cơ hội vàtạo ra thêm của cải trong tương rich person knowsthat a large net worth will net many opportunities and will create more wealth in the giàu biết rằnggiá trị ròng sẽ mang lại nhiều cơ hội vàtạo ra thêm của cải trong tương wealthy mindset personknows that a large net worth will net many opportunities and will create more wealth in the tăng trưởng này đã mở ra nhiều cơ hội vàtạo ra vai trò quan trọng mới trong lĩnh vực chăm sóc sức growth has opened up more opportunities and created new key roles in the Healthcare đã có sẵn ĐT, do đó tận dụng cơ hội vàtạo ra content kích hoạt một hành động”, Catherine Jacobs lời khuyên, COO của McQuarrie Hunter already have their phone in hand, so take advantage of the opportunity and create content that triggers an action," advises Catherine Jacobs, COO of McQuarrie Hunter Renzo Rosso thành lập công ty vào năm 1978, ông muốn công ty trở thành nhãn hiệu luôn dẫn đầu,luôn biết nắm bắt cơ hội vàtạo được danh tiếng cho Renzo Rosso founded the company in 1978, he wanted it to be a leader,a company which took chances and carved out a niche for itself in its Renzo Rosso thành lập công ty vào năm 1978, ông muốn công ty trở thành nhãn hiệu luôn dẫn đầu,luôn biết nắm bắt cơ hội vàtạo được danh tiếng cho Renzo Rosso founded the company in 1978, he wanted it to be a leader,a company that took chances and carved out a niche in its cách để giảm khả năng tái phát làđể đối mặt với nỗi sợ phi lý ở mọi cơ hội vàtạo ra những ký ức an toàn mới trong nhiều bối cảnh khác way to reduce the chances ofrelapse is to confront irrational fear at every opportunity and create new safe memories in many different làm có khoảng 750 người, nhưng nếu bạn nhìn vào một hệ số nhân 20, điển hình ở các nước đang phát triển, thì cólẽ điều đó sẽ ảnh hưởng đến người về việc làm, cơ hội vàtạo ra sự giàu employment is about 750 people, but if you look at a factor of 20 which is typical in developing countries,that's probably going to affect 14,000 people in terms of jobs and opportunities and wealth creation,Thông qua" Bioentrepreneurship tại một quốc gia đang phát triển" Tất nhiên, sinh viên có cơ hội để làm việctrên một dự án kinh doanh thực bằng cách đánh giá cơ hội vàtạo ra một kế hoạch kinh doanh cho một công ty khoa học liên quan đến vừa chớm nở ở the“Bioentrepreneurship in a Developing Country” course, students have the opportunity towork on a real entrepreneurship project by assessing opportunities and creating a business plan for a budding science-related company in là mạng xã hội và nền cộng tác dành cho các chuyên gia công nghệ, kết nối, cộng tác, xung quanh các sản phẩm và dịch is a social and collaboration platform dedicated to technology professionals and companies to connect, collaborate,Solaborate là mạng xã hội và nền cộng tác dành cho các chuyên gia công nghệ, kết nối, cộng tác, xung quanh các sản phẩm và dịch is a social network and collaboration platform dedicated to technology professionals and companies to connect, collaborate,Mặt khác, số liệu giai đoạn cuối tập trung vào giá trị dài hạn và cho biết tỷ suất đầu tư ROI từ các chương trình của bạn- ví dụ những con số cơ hội bán hàng được tạo, đường ống-On the other hand, late-stage metrics focus on the long-term value and indicate the return on investmentROI from your programs- for example, the number of sales opportunities created,Chúng tôi đã kiểm soát trận đấu trong 90 phút, đã có rất nhiều cơ hội và tạo cơ đầu mùa giải chúng tôi đã cố gắng tạo ra sự cân bằng, tạo ra những cơ hội tốt và tạo cơ hội[ ra sân] cho mọi cầu the start of the season we tried to find a good balance and give the right chances to khi bạn tương tác với khách hàng tiềm năng của mình, bạn có cơ hội tạo kết nối vàtạo ra trải nghiệm thương hiệu đáng time you interact with a customer or prospect, you have the chance to make a connection and create a memorable brand experience. Ví dụ về cách dùng Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm. I see new tasks / this position as a welcome challenge, which I look forward to. Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà. I would welcome the opportunity to discuss further details of the position with you personally. ., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng... In addition to my responsibilities as..., I also developed…skills. Tôi có cần sô bảo hiểm xã hội trước khi bắt đầu làm việc hay không? Do I need a social security number before I start working? Chúng tôi muốn đặt một phòng hội thảo cho 100 người. We would like to reserve one of your conference rooms with seating capacity for 100 people. Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này. And thus I would have the opportunity to combine my interests with this placement. Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà. I look forward to discussing this with you. Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau. I look forward to the possibility of working together. Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty. I have a lively interest in … and would appreciate the opportunity / chance to broaden my knowledge by working with you. Tôi đến để hỏi về các cơ hội học bổng I am here to inquire about funding opportunities. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Association of Southeast Asian Nations Cử nhân chuyên ngành xã hội nhân văn Bộ Xã Hội Ministry of Social Welfare Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Thank you for your time and consideration. I look forward to the opportunity to personally discuss why I am particularly suited to this position. Please contact me via… “Chance” và “Opportunity” là hai từ vựng được sử dụng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày và bởi chúng có nghĩa tương tự nhau nên thường gây ra nhiều nhầm lẫn cho người sử dụng. Hôm nay, hãy cùng ôn tập lại về cách sử dụng của chúng nhé. Bạn đang xem Cơ hội tiếng anh là gì Chance – /ˈtʃɑːns/ “Chance”- /tʃɑns/ cơ hội, sự tình cờ, cơ may. Là một cơ hội, thời cơ để làm việc gì đó. Trường hợp này “Chance” và “Opportunity” có thể thay thế cho nhau. Bạn đang đọc Tạo Cơ Hội Tiếng Anh Là Gì, Nếu Có Cơ Hội In English With Contextual Examples Xem thêm Người Sống Nội Tâm Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Chỉ Nội Tâm, Tính Cách Trong Tiếng AnhLà một cơ hội, thời cơ để làm việc gì đó. Trường hợp này “Chance” và “Opportunity” có thể thay thế cho nhau. Ví dụ It was a good chance to meet him.Được sử dụng với nghĩa may rủi, vận. Ví dụ He took his chance and placed all his money on red but it was black that won.Dùng khi muốn nói đến một việc nào đó xảy ra vượt ngoài tầm kiểm soát của bạn, hoặc việc gì đó không dự đoán trước được. Ví dụ A rock fell on his head by chance.Một điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra. Ví dụ The chance of a coin coming down heads is even.Là một cơ hội, thời cơ để thao tác gì đó. Trường hợp này “ Chance ” và “ Opportunity ” hoàn toàn có thể sửa chữa thay thế cho nhau. Ví dụ It was a goodto meet him. Được sử dụng với nghĩa may rủi, vận. Ví dụ He tookand placed all his money on red but it was black that won. Dùng khi muốn nói đến một việc nào đó xảy ra vượt ngoài tầm trấn áp của bạn, hoặc việc gì đó không Dự kiến trước được. Ví dụ A rock fell on his headMột điều gì đó chắc như đinh sẽ xảy ra. Ví dụ Theof a coin coming down heads is even. 1 số Ví dụ khác I mean, one you have a chance of winning. – Ý tôi là, một trong số các bạn có cơ hội chiến thắng- tình huống không thể dự đoán trước người chiến thằngWell, we finally have the chance to be Chà, cuối cùng chúng ta cũng có cơ hội ở một mình- trước đó những người này đã không biết mình sẽ được ở một mìnhYou may not have another chance to ask me what you want to Bạn có thể không có cơ hội khác để hỏi tôi những gì bạn muốn biết I mean, one you have a chance of winning. – Ý tôi là, một trong số những bạn có cơ hội thắng lợi – trường hợp không hề Dự kiến trước người chiến thằngWell, we finally have theto be alone. – Chà, ở đầu cuối tất cả chúng ta cũng có cơ hội ở một mình – trước đó những người này đã không biết mình sẽ được ở một mìnhYou may not have anotherto ask me what you want to know. – Bạn hoàn toàn có thể không có cơ hội khác để hỏi tôi những gì bạn muốn biết Xem thêm Hướng dẫn Kinh doanh trực tuyến thành công xuất sắc cho người mới khởi đầu 2022 Một số thành ngữ, cụm từ đi cùng “Chance” By any chance dù sao đi nữa thìNo chance Không thể nàoTake a chance hên xui với / đánh cuộc vớiStand a chance có cơ hội làm gì đó. Opportunity – / dù sao đi nữa thìKhông thể nàohên xui với / đánh cuộc vớicó cơ hội làm gì đó . “Opportunity” – /,ɔpə’tjuniti/ cơ hội, thời cơ. Sử dụng để nói một cơ hội làm gì đó. Ví dụ It was a good opportunity to meet him. Sử dụng để nói một cơ hội làm gì đó. Ví dụ It was a goodto meet him. Một số thành ngữ, cụm từ với “Opportunity” Opportunity knocks but once.Cơ hội chỉ đến một lầnOpportunities are hard to seize Thời qua đi, cơ hội khó tìmThe journey has highlighted a learning Cuộc hành trình đã làm nổi bật một cơ hội học hỏi – cơ hội để học được dự đoán trướcHaving the fantastic opportunity to give feedback will help improve the way we communicate with the public. – Có cơ hội tuyệt vời để đưa phản hồi sẽ giúp chúng ta cải thiện giao tiếp với công chúngQua bài viết trên, bạn còn cảm thấy khó phân biệt chúng nữa không? Hi vọng bài viết này có ích với các bạn. Hãy để lại bình luận nếu bạn còn thắc mắc về bất cứ vấn đề gì nhé, sẽ phản hồi bạn ngay. Chúc bạn học thật tốt!Opportunity knocks but once. Cơ hội chỉ đến một lần Opportunities are hard to seize Thời qua đi, cơ hội khó tìm The journey has highlighted a learning. – Cuộc hành trình dài đã làm điển hình nổi bật một cơ hội học hỏi – cơ hội để học được Dự kiến trướcHaving the fantasticto give feedback will help improve the way we communicate with the public. – Có cơ hội tuyệt vời để đưa phản hồi sẽ giúp tất cả chúng ta cải tổ tiếp xúc với công chúng Qua bài viết trên, bạn còn cảm thấy khó phân biệt chúng nữa không ? Hi vọng bài viết này có ích với những bạn. Hãy để lại phản hồi nếu bạn còn vướng mắc về bất kỳ yếu tố gì nhé, sẽ phản hồi bạn ngay. Chúc bạn học thật tốt ! tạo cơ hội cho việc gì [thành ngữ] Bản dịch Ví dụ về cách dùng Ví dụ về đơn ngữ The combination of cloud technology and hubs has set the scene for a new, digital era of the supply chain. But before we raise the curtain on that, we need to set the scene. And really for me that set the scene for this week. This may be to set the scene of their research or acknowledge a method or finding that someone else produced. That set the scene for more mobile tall men to take on the game. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

tạo cơ hội tiếng anh là gì